Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3

離す

はなす

tách ra; buông ra

Ví dụ

  • こどもがあぶないから、てをはなさないでください。

    子どもが危ないから、手を離さないでください。

    Vui lòng không buông tay của tôi vì trẻ em trong tình huống nguy hiểm.

  • ふたりをまたはなすひつようはないとおもう。

    二人をまた離す必要はないと思う。

    Tôi không nghĩ rằng chúng ta cần tách hai người này ra nữa.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng