Từ vựng
N3離す
はなす
tách ra; buông ra
Ví dụ
こどもがあぶないから、てをはなさないでください。
子どもが危ないから、手を離さないでください。
Vui lòng không buông tay của tôi vì trẻ em trong tình huống nguy hiểm.
ふたりをまたはなすひつようはないとおもう。
二人をまた離す必要はないと思う。
Tôi không nghĩ rằng chúng ta cần tách hai người này ra nữa.