Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

霧雨

きりさめ

mưa phùn

Ví dụ

  • あさはきりさめがふっていて、けしきがみえにくかった。

    朝は霧雨が降っていて、景色が見えにくかった。

    Sáng nay có mưa phùn và cảnh quan khó nhìn.

  • きりさめのなか、かさをさしてさんぽした。

    霧雨の中、傘を差して散歩した。

    Tôi đã đi dạo trong mưa phùn với chiếc ô.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng