Từ vựng
N1噴霧器
ふんむき
bình xịt phun sương
Ví dụ
しょくぶつにみずをやるときはふんむきをつかう。
植物に水をやるときは噴霧器を使う。
Tôi sử dụng một bình xịt khi tưới cây.
しょうどくえきをふんむきでへやにふきかけた。
消毒液を噴霧器で部屋に吹きかけた。
Tôi xịt nước khử trùng vào phòng bằng bình xịt.
Từ vựng
N1ふんむき
bình xịt phun sương
しょくぶつにみずをやるときはふんむきをつかう。
植物に水をやるときは噴霧器を使う。
Tôi sử dụng một bình xịt khi tưới cây.
しょうどくえきをふんむきでへやにふきかけた。
消毒液を噴霧器で部屋に吹きかけた。
Tôi xịt nước khử trùng vào phòng bằng bình xịt.