Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

噴霧器

ふんむき

bình xịt phun sương

Ví dụ

  • しょくぶつにみずをやるときはふんむきをつかう。

    植物に水をやるときは噴霧器を使う。

    Tôi sử dụng một bình xịt khi tưới cây.

  • しょうどくえきをふんむきでへやにふきかけた。

    消毒液を噴霧器で部屋に吹きかけた。

    Tôi xịt nước khử trùng vào phòng bằng bình xịt.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    噴霧器 — bình xịt phun sương · Kimuchi Nihongo