Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

余韻

よいん

dư âm

Ví dụ

  • そのえいがはみおわったあともよいんがのこっていた。

    その映画は見終わった後も余韻が残っていた。

    Bộ phim đó để lại một cảm xúc lâu dài ngay cả sau khi kết thúc.

  • えんそうがおわっても、おとのよいんがみみにのこった。

    演奏が終わっても、音の余韻が耳に残った。

    Ngay cả sau khi buổi biểu diễn kết thúc, âm thanh du dương vẫn còn lại trong tai tôi.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng