Từ vựng
N1余韻
よいん
dư âm
Ví dụ
そのえいがはみおわったあともよいんがのこっていた。
その映画は見終わった後も余韻が残っていた。
Bộ phim đó để lại một cảm xúc lâu dài ngay cả sau khi kết thúc.
えんそうがおわっても、おとのよいんがみみにのこった。
演奏が終わっても、音の余韻が耳に残った。
Ngay cả sau khi buổi biểu diễn kết thúc, âm thanh du dương vẫn còn lại trong tai tôi.