Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

韻律

いんりつ

vần điệu; nhịp thơ

Ví dụ

  • このしはうつくしいいんりつをもっている。

    この詩は美しい韻律を持っている。

    Bài thơ này có nhịp điệu đẹp.

  • しじんはいんりつをくふうして、さくひんをつくった。

    詩人は韻律を工夫して、作品を作った。

    Nhà thơ đã cẩn thận tạo ra nhịp điệu để tạo ra tác phẩm.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    韻律 — vần điệu; nhịp thơ · Kimuchi Nihongo