Từ vựng
N1押韻
おういん
gieo vần
Ví dụ
えいごのしではおういんがよくつかわれる。
英語の詩では押韻がよく使われる。
Vần điệu thường được sử dụng trong thơ tiếng Anh.
このかしはじょうずにおういんされている。
この歌詞は上手に押韻されている。
Lời bài hát này được vần điệu tốt.
Từ vựng
N1おういん
gieo vần
えいごのしではおういんがよくつかわれる。
英語の詩では押韻がよく使われる。
Vần điệu thường được sử dụng trong thơ tiếng Anh.
このかしはじょうずにおういんされている。
この歌詞は上手に押韻されている。
Lời bài hát này được vần điệu tốt.