Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

押韻

おういん

gieo vần

Ví dụ

  • えいごのしではおういんがよくつかわれる。

    英語の詩では押韻がよく使われる。

    Vần điệu thường được sử dụng trong thơ tiếng Anh.

  • このかしはじょうずにおういんされている。

    この歌詞は上手に押韻されている。

    Lời bài hát này được vần điệu tốt.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng