Từ vựng
N1骨髄
こつずい
tủy xương
Ví dụ
こつずいいしょくははくけつびょうのちりょうにつかわれることがある。
骨髄移植は白血病の治療に使われることがある。
Cấy ghép tủy xương đôi khi được sử dụng để điều trị bệnh bạch cầu.
いがくのけんきゅうではこつずいのさいぼうをしらべることがじゅうようだ。
医学の研究では骨髄の細胞を調べることが重要だ。
Trong nghiên cứu y học, việc nghiên cứu các tế bào tủy xương là rất quan trọng.