Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

真髄

しんずい

tinh túy; cốt lõi

Ví dụ

  • ちゃどうのしんずいをりかいするにはながねんのしゅぎょうがひつようだ。

    茶道の真髄を理解するには長年の修行が必要だ。

    Hiểu được bản chất của đạo trà đòi hỏi nhiều năm tu luyện.

  • このほんはそのさっかのさくふうのしんずいをしめしている。

    この本はその作家の作風の真髄を示している。

    Cuốn sách này thể hiện bản chất của phong cách của tác giả đó.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng