Từ vựng
N1真髄
しんずい
tinh túy; cốt lõi
Ví dụ
ちゃどうのしんずいをりかいするにはながねんのしゅぎょうがひつようだ。
茶道の真髄を理解するには長年の修行が必要だ。
Hiểu được bản chất của đạo trà đòi hỏi nhiều năm tu luyện.
このほんはそのさっかのさくふうのしんずいをしめしている。
この本はその作家の作風の真髄を示している。
Cuốn sách này thể hiện bản chất của phong cách của tác giả đó.