Từ vựng
N1鯛焼き
たいやき
bánh cá taiyaki
Ví dụ
まつりであたたかいたいやきをたべた。
祭りで温かい鯛焼きを食べた。
Tôi đã ăn bánh cá chép nóng ở lễ hội.
このみせのたいやきはあんこがたっぷりはいっている。
この店の鯛焼きはあんこがたっぷり入っている。
Bánh cá chép ở cửa hàng này có nhiều nhân đỗ đỏ.
Từ vựng
N1たいやき
bánh cá taiyaki
まつりであたたかいたいやきをたべた。
祭りで温かい鯛焼きを食べた。
Tôi đã ăn bánh cá chép nóng ở lễ hội.
このみせのたいやきはあんこがたっぷりはいっている。
この店の鯛焼きはあんこがたっぷり入っている。
Bánh cá chép ở cửa hàng này có nhiều nhân đỗ đỏ.