Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

捕鯨

ほげい

săn bắt cá voi

Ví dụ

  • こくさいてきなほげいきせいについてぎろんがつづいている。

    国際的な捕鯨規制について議論が続いている。

    Cuộc tranh luận về các quy định về đánh cá voi quốc tế vẫn tiếp diễn.

  • むかし、ほくおうではほげいがじゅうようなさんぎょうだった。

    昔、北欧では捕鯨が重要な産業だった。

    Trước đây, đánh cá voi là một ngành công nghiệp quan trọng ở Bắc Âu.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng