Từ vựng
N1捕鯨
ほげい
săn bắt cá voi
Ví dụ
こくさいてきなほげいきせいについてぎろんがつづいている。
国際的な捕鯨規制について議論が続いている。
Cuộc tranh luận về các quy định về đánh cá voi quốc tế vẫn tiếp diễn.
むかし、ほくおうではほげいがじゅうようなさんぎょうだった。
昔、北欧では捕鯨が重要な産業だった。
Trước đây, đánh cá voi là một ngành công nghiệp quan trọng ở Bắc Âu.