Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

鵬

おおとり

chim bằng (chim thần thoại)

Ví dụ

  • ふるいでんせつには、そらをとぶおおとりといういきものがとうじょうする。

    古い伝説には、空を飛ぶ鵬という生き物が登場する。

    Trong những truyền thuyết cũ, một con chim huyền thoại khổng lồ tên là peng xuất hiện.

  • そのだんせいはおおとりのようなおおきなからだをしていた。

    その男性は鵬のような大きな体をしていた。

    Người đàn ông đó có cơ thể to lớn như một con chim huyền thoại.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng