Từ vựng
N1鵬
おおとり
chim bằng (chim thần thoại)
Ví dụ
ふるいでんせつには、そらをとぶおおとりといういきものがとうじょうする。
古い伝説には、空を飛ぶ鵬という生き物が登場する。
Trong những truyền thuyết cũ, một con chim huyền thoại khổng lồ tên là peng xuất hiện.
そのだんせいはおおとりのようなおおきなからだをしていた。
その男性は鵬のような大きな体をしていた。
Người đàn ông đó có cơ thể to lớn như một con chim huyền thoại.