Từ vựng
N1養鶏
ようけい
chăn nuôi gà
Ví dụ
いなかではしょうきぼなようけいをおこなうのうかがおおい。
田舎では小規模な養鶏を行う農家が多い。
Ở các vùng nông thôn, nhiều nông dân thực hiện chăn nuôi gia cầm quy mô nhỏ.
ようけいぎょうはにほんのじゅうようなのうぎょうのひとつである。
養鶏業は日本の重要な農業の一つである。
Chăn nuôi gia cầm là một trong những ngành nông nghiệp quan trọng của Nhật Bản.