Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

麗しい

うるわしい

diễm lệ; xinh đẹp

Ví dụ

  • はるのうるわしいけしきをみにこうえんへいった。

    春の麗しい景色を見に公園へ行った。

    Tôi đã đi công viên để xem cảnh đẹp mùa xuân.

  • そのじょせいはうるわしいすがたであるいていた。

    その女性は麗しい姿で歩いていた。

    Người phụ nữ đó bước đi với vẻ đẹp duyên dáng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng