Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

美麗

びれい

mỹ lệ

Ví dụ

  • このしゃしんはびれいなけしきをとらえている。

    この写真は美麗な景色を捉えている。

    Bức ảnh này nắm bắt được cảnh đẹp.

  • びれいなていえんはおおくのかんこうきゃくをみりょくする。

    美麗な庭園は多くの観光客を魅了する。

    Khu vườn thanh lịch này thu hút nhiều du khách.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng