Từ vựng
N3以前
いぜん
trước đây
Ví dụ
いぜん、ここにすんでいました。
以前、ここに住んでいました。
Tôi đã sống ở đây trước đây.
いぜんよりじょうずになりました。
以前より上手になりました。
Tôi đã trở nên giỏi hơn trước đây.
Từ vựng
N3いぜん
trước đây
いぜん、ここにすんでいました。
以前、ここに住んでいました。
Tôi đã sống ở đây trước đây.
いぜんよりじょうずになりました。
以前より上手になりました。
Tôi đã trở nên giỏi hơn trước đây.