Từ vựng
N2拝む
おがむ
vái lạy; cầu khấn
Ví dụ
まいにち、ぶつだんにむかってはいむしゅうかんがある。
毎日、仏壇に向かって拝む習慣がある。
Tôi có thói quen cầu nguyện trước bàn thờ Phật mỗi ngày.
じんじゃでかみさまにおがんでおねがいした。
神社で神様に拝んでお願いした。
Tại đền thờ, tôi cầu nguyện với vị thần và thực hiện một lời cầu nguyện.