Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

玖

く

số chín (chữ trang trọng); ngọc đen

Ví dụ

  • すうじをくとよむばあいもある。

    数字を玖と読む場合もある。

    Đôi khi chữ số được đọc là ku.

  • くすぐんはおおいたけんのちめいである。

    玖珠郡は大分県の地名である。

    Huyện Kusu là một tên địa danh ở tỉnh Oita.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng