Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

都邑

とゆう

đô thị; thị trấn

Ví dụ

  • こだいのとゆうにはじょうへきがけんせつされていた。

    古代の都邑には城壁が建設されていた。

    Ở các thành phố và thị trấn cổ đại, những bức tường thành được xây dựng.

  • こうこがくしゃはとゆうのいせきをはっくつしている。

    考古学者は都邑の遺跡を発掘している。

    Các nhà khảo cổ học đang khai quật những tàn tích của các khu định cư cổ đại.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng