Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

洸洋

こうよう

mênh mông, bao la (nước)

Ví dụ

  • こうようとしただいかいげんをながめた。

    洸洋とした大海原を眺めた。

    Tôi ngắm nhìn biển cả bao la và vô tận.

  • こうようたるうみのうえで、ふねはしずかにすすんでいった。

    洸洋たる海の上で、船は静かに進んでいった。

    Trên những vùng biển rộng lớn, tàu chuyển động yên tĩnh về phía trước.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng