Từ vựng
N1瑳く
みがく
mài giũa; đánh bóng
Ví dụ
まいにちはをみがくことがたいせつです。
毎日歯を瑳くことが大切です。
Điều quan trọng là đánh bóng răng của bạn mỗi ngày.
はははぎんのしょっきをみがいている。
母は銀の食器を瑳いている。
Mẹ đang đánh bóng bộ dụng cụ ăn bằng bạc.
Từ vựng
N1みがく
mài giũa; đánh bóng
まいにちはをみがくことがたいせつです。
毎日歯を瑳くことが大切です。
Điều quan trọng là đánh bóng răng của bạn mỗi ngày.
はははぎんのしょっきをみがいている。
母は銀の食器を瑳いている。
Mẹ đang đánh bóng bộ dụng cụ ăn bằng bạc.