Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

瑳く

みがく

mài giũa; đánh bóng

Ví dụ

  • まいにちはをみがくことがたいせつです。

    毎日歯を瑳くことが大切です。

    Điều quan trọng là đánh bóng răng của bạn mỗi ngày.

  • はははぎんのしょっきをみがいている。

    母は銀の食器を瑳いている。

    Mẹ đang đánh bóng bộ dụng cụ ăn bằng bạc.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    瑳く — mài giũa; đánh bóng · Kimuchi Nihongo