Từ vựng
N2Danh từ浮気
うわき
sự không chung thủy; ngoại tình; sự phản bội
Ví dụ
かれはつまにうわきをしていた。
彼は妻に浮気をしていた。
Anh ta đã ngoại tình với người vợ của mình.
Từ vựng
N2Danh từうわき
sự không chung thủy; ngoại tình; sự phản bội
かれはつまにうわきをしていた。
彼は妻に浮気をしていた。
Anh ta đã ngoại tình với người vợ của mình.