Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2Danh từ

浮気

うわき

sự không chung thủy; ngoại tình; sự phản bội

Ví dụ

  • かれはつまにうわきをしていた。

    彼は妻に浮気をしていた。

    Anh ta đã ngoại tình với người vợ của mình.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng