Từ vựng
Đời sốngDanh từ村八分
むらはちぶ
sự tẩy chay; bị cô lập xã hội; không công nhân
Ví dụ
そのむらでは、むらびとをおこらせたひとがむらはちぶにされることがあった。
その村では、村人を怒らせた人が村八分にされることがあった。
Ở ngôi làng đó, những người làm tức giận dân làng đôi khi bị tẩy chay.
Từ vựng
Đời sốngDanh từむらはちぶ
sự tẩy chay; bị cô lập xã hội; không công nhân
そのむらでは、むらびとをおこらせたひとがむらはちぶにされることがあった。
その村では、村人を怒らせた人が村八分にされることがあった。
Ở ngôi làng đó, những người làm tức giận dân làng đôi khi bị tẩy chay.