Kimuchi Nihongo

Từ vựng

Đời sốngDanh từ

村八分

むらはちぶ

sự tẩy chay; bị cô lập xã hội; không công nhân

Ví dụ

  • そのむらでは、むらびとをおこらせたひとがむらはちぶにされることがあった。

    その村では、村人を怒らせた人が村八分にされることがあった。

    Ở ngôi làng đó, những người làm tức giận dân làng đôi khi bị tẩy chay.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng