Từ vựng
N2Danh từ実装
じっそう
triển khai; lắp đặt thực tế; thể hiện
Ví dụ
このきのうはバージョンにてんぜろでじっそうされるよていです。
この機能はバージョン2.0で実装される予定です。
Tính năng này được dự kiến sẽ được triển khai trong phiên bản 2.0.
Từ vựng
N2Danh từじっそう
triển khai; lắp đặt thực tế; thể hiện
このきのうはバージョンにてんぜろでじっそうされるよていです。
この機能はバージョン2.0で実装される予定です。
Tính năng này được dự kiến sẽ được triển khai trong phiên bản 2.0.