Từ vựng
Đời sốngCụm từじたばた
vật vã; khoảng đặng; cử động không yên; vùng vẫy
Ví dụ
かれはおぼれながら、じたばたとみずのなかであばれていた。
彼は溺れながら、じたばたと水の中で暴れていた。
Anh ta đang vùng vẫy trong nước khi sắp chết đuối.
Từ vựng
Đời sốngCụm từvật vã; khoảng đặng; cử động không yên; vùng vẫy
かれはおぼれながら、じたばたとみずのなかであばれていた。
彼は溺れながら、じたばたと水の中で暴れていた。
Anh ta đang vùng vẫy trong nước khi sắp chết đuối.