Kimuchi Nihongo

Từ vựng

Đời sốngCụm từ

じたばた

vật vã; khoảng đặng; cử động không yên; vùng vẫy

Ví dụ

  • かれはおぼれながら、じたばたとみずのなかであばれていた。

    彼は溺れながら、じたばたと水の中で暴れていた。

    Anh ta đang vùng vẫy trong nước khi sắp chết đuối.

Ghi chú từ cộng đồng