Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3Tính từ -i

馴れ馴れしい

なれなれしい

quá thân mật; xấc xược; thân thương quá mức

Ví dụ

  • はじめてあったひとなのに、かれのたいどはなれなれしかった。

    初めて会った人なのに、彼の態度は馴れ馴れしかった。

    Mặc dù lần đầu gặp nhau, thái độ của anh ấy rất xấc xược.

Ghi chú từ cộng đồng

    馴れ馴れしい — quá thân mật; xấc xược; thân thương quá mức · Kimuchi Nihongo