Từ vựng
N3Tính từ -i馴れ馴れしい
なれなれしい
quá thân mật; xấc xược; thân thương quá mức
Ví dụ
はじめてあったひとなのに、かれのたいどはなれなれしかった。
初めて会った人なのに、彼の態度は馴れ馴れしかった。
Mặc dù lần đầu gặp nhau, thái độ của anh ấy rất xấc xược.
Từ vựng
N3Tính từ -iなれなれしい
quá thân mật; xấc xược; thân thương quá mức
はじめてあったひとなのに、かれのたいどはなれなれしかった。
初めて会った人なのに、彼の態度は馴れ馴れしかった。
Mặc dù lần đầu gặp nhau, thái độ của anh ấy rất xấc xược.