Từ vựng
Đời sốngDanh từ気後れ
きおくれ
sự xấu hổ; sự lúng túng; cảm giác mất phong độ
Ví dụ
かれははじめてのひとまえではなすので、きおくれしていた。
彼は初めての人前で話すので、気後れしていた。
Anh ấy cảm thấy lúng túng vì đây là lần đầu tiên anh nói trước công chúng.
Từ vựng
Đời sốngDanh từきおくれ
sự xấu hổ; sự lúng túng; cảm giác mất phong độ
かれははじめてのひとまえではなすので、きおくれしていた。
彼は初めての人前で話すので、気後れしていた。
Anh ấy cảm thấy lúng túng vì đây là lần đầu tiên anh nói trước công chúng.