Kimuchi Nihongo

Từ vựng

Đời sốngDanh từ

気後れ

きおくれ

sự xấu hổ; sự lúng túng; cảm giác mất phong độ

Ví dụ

  • かれははじめてのひとまえではなすので、きおくれしていた。

    彼は初めての人前で話すので、気後れしていた。

    Anh ấy cảm thấy lúng túng vì đây là lần đầu tiên anh nói trước công chúng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng