Từ vựng
N3Danh từ所在
しょざい
vị trí; nơi ở; sự hiện hữu
Ví dụ
そのびじゅつかんのしょざいちはきょうとです。
その美術館の所在地は京都です。
Địa điểm của bảo tàng nghệ thuật đó nằm ở Kyoto.
Từ vựng
N3Danh từしょざい
vị trí; nơi ở; sự hiện hữu
そのびじゅつかんのしょざいちはきょうとです。
その美術館の所在地は京都です。
Địa điểm của bảo tàng nghệ thuật đó nằm ở Kyoto.