Từ vựng
N2Danh từ平野
ひらの
đồng bằng; vùng đất bằng phẳng
Ví dụ
このひらのはのうぎょうにてきしています。
この平野は農業に適しています。
Vùng đồng bằng này thích hợp cho nông nghiệp.
Từ vựng
N2Danh từひらの
đồng bằng; vùng đất bằng phẳng
このひらのはのうぎょうにてきしています。
この平野は農業に適しています。
Vùng đồng bằng này thích hợp cho nông nghiệp.