Từ vựng
Đời sốngDanh từ親和
しんわ
mối quan hệ thân thiện; sự hòa hợp; tính tương thích
Ví dụ
このでざいんはわふうのたてものとしんわせいがある。
このデザインは和風の建物と親和性がある。
Thiết kế này có tính tương thích với các tòa nhà phong cách Nhật truyền thống.
Từ vựng
Đời sốngDanh từしんわ
mối quan hệ thân thiện; sự hòa hợp; tính tương thích
このでざいんはわふうのたてものとしんわせいがある。
このデザインは和風の建物と親和性がある。
Thiết kế này có tính tương thích với các tòa nhà phong cách Nhật truyền thống.