Từ vựng
N3Động từ nhóm 2羽織る
はおりる
khoác lên; mặc (áo khoác, khăn, v.v.); quàng qua vai
Ví dụ
さむいので、ジャケットをはおった。
寒いので、ジャケットを羽織った。
Vì trời lạnh, tôi khoác một chiếc áo khoác lên.
Từ vựng
N3Động từ nhóm 2はおりる
khoác lên; mặc (áo khoác, khăn, v.v.); quàng qua vai
さむいので、ジャケットをはおった。
寒いので、ジャケットを羽織った。
Vì trời lạnh, tôi khoác một chiếc áo khoác lên.