Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3Động từ nhóm 2

羽織る

はおりる

khoác lên; mặc (áo khoác, khăn, v.v.); quàng qua vai

Ví dụ

  • さむいので、ジャケットをはおった。

    寒いので、ジャケットを羽織った。

    Vì trời lạnh, tôi khoác một chiếc áo khoác lên.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng