Từ vựng
Đời sốngTính từ -na敬虔
けいけん
sùng kính; tôn kính; đạo đức; ngưỡng mộ
Ví dụ
かれは けいけんな クリスチャンです。
彼は敬虔なクリスチャンです。
Anh ấy là một người Cơ Đốc giáo sùng kính.
Từ vựng
Đời sốngTính từ -naけいけん
sùng kính; tôn kính; đạo đức; ngưỡng mộ
かれは けいけんな クリスチャンです。
彼は敬虔なクリスチャンです。
Anh ấy là một người Cơ Đốc giáo sùng kính.