Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3Danh từ

物語

ものがたり

câu chuyện, truyện

Ví dụ

  • こどもたちはたのしいものがたりがだいすきです。

    子どもたちは楽しい物語が大好きです。

    Trẻ em yêu thích những câu chuyện vui vẻ.

  • これはむかしからつたわるものがたりです。

    これはむかしから伝わる物語です。

    Đây là một câu chuyện được truyền lại từ xưa.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng