Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

力士

りきし

võ sĩ sumo

Ví dụ

  • そのりきしはとてもつよいです。

    その力士はとても強いです。

    Vận động viên sumo đó rất mạnh.

  • りきしになるにはきびしいれんしゅうがひつようです。

    力士になるには厳しい練習が必要です。

    Để trở thành vận động viên sumo cần huấn luyện nghiêm ngặt.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng