Từ vựng
N4夕食
ゆうしょく
bữa tối
Ví dụ
ゆうしょくはなんじですか?
夕食は何時ですか?
Mấy giờ là bữa tối?
きのうのゆうしょくはかぞくといっしょにたべました。
昨日の夕食は家族と一緒に食べました。
Hôm qua tôi ăn tối cùng gia đình.
Từ vựng
N4ゆうしょく
bữa tối
ゆうしょくはなんじですか?
夕食は何時ですか?
Mấy giờ là bữa tối?
きのうのゆうしょくはかぞくといっしょにたべました。
昨日の夕食は家族と一緒に食べました。
Hôm qua tôi ăn tối cùng gia đình.