Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3

工事

こうじ

thi công, công trình

Ví dụ

  • ちかくでどうろのこうじをしています。

    近くで道路の工事をしています。

    Họ đang thực hiện công trình xây dựng đường gần đây.

  • こうじのせいでがっこうがごじかんおくれました。

    工事のせいで学校が五時間遅れました。

    Nhà trường bị trễ năm giờ vì công trình xây dựng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng