Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

不器用

ぶきよう

vụng về

Ví dụ

  • かれはてがぶきようなので、こまかいさぎょうができません。

    彼は手が不器用なので、細かい作業ができません。

    Anh ta có tay vụng về nên không thể làm việc chi tiết.

  • ぶきようですが、まいにちれんしゅうしています。

    不器用ですが、毎日練習しています。

    Tôi vụng về, nhưng tôi luyện tập mỗi ngày.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng