Từ vựng
N1不器用
ぶきよう
vụng về
Ví dụ
かれはてがぶきようなので、こまかいさぎょうができません。
彼は手が不器用なので、細かい作業ができません。
Anh ta có tay vụng về nên không thể làm việc chi tiết.
ぶきようですが、まいにちれんしゅうしています。
不器用ですが、毎日練習しています。
Tôi vụng về, nhưng tôi luyện tập mỗi ngày.
Từ vựng
N1ぶきよう
vụng về
かれはてがぶきようなので、こまかいさぎょうができません。
彼は手が不器用なので、細かい作業ができません。
Anh ta có tay vụng về nên không thể làm việc chi tiết.
ぶきようですが、まいにちれんしゅうしています。
不器用ですが、毎日練習しています。
Tôi vụng về, nhưng tôi luyện tập mỗi ngày.