Từ vựng
N2Danh từ公開
こうかい
công khai, công chiếu
Ví dụ
このえいがはらいげつこうかいされるよていです。
この映画は来月公開される予定です。
Bộ phim này được dự kiến ra mắt vào tháng tới.
あたらしいせいひんがこうかいになりました。
新しい製品が公開になりました。
Sản phẩm mới đã được công bố.
Từ vựng
N2Danh từこうかい
công khai, công chiếu
このえいがはらいげつこうかいされるよていです。
この映画は来月公開される予定です。
Bộ phim này được dự kiến ra mắt vào tháng tới.
あたらしいせいひんがこうかいになりました。
新しい製品が公開になりました。
Sản phẩm mới đã được công bố.