Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2Danh từ

公開

こうかい

công khai, công chiếu

Ví dụ

  • このえいがはらいげつこうかいされるよていです。

    この映画は来月公開される予定です。

    Bộ phim này được dự kiến ra mắt vào tháng tới.

  • あたらしいせいひんがこうかいになりました。

    新しい製品が公開になりました。

    Sản phẩm mới đã được công bố.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng