Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N5

手紙

てがみ

lá thư

Ví dụ

  • ともだちからてがみをもらいました。

    友達から手紙をもらいました。

    Tôi nhận được một lá thư từ bạn.

  • おかあさんにてがみをかきました。

    お母さんに手紙を書きました。

    Tôi viết một lá thư cho mẹ.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng