Từ vựng
N5あの方
あのかた
vị đó, người đó
Ví dụ
あのかたはだれですか。
あの方は誰ですか?
Người đó là ai?
あのかたはわたしのせんせいです。
あの方は私の先生です。
Người đó là giáo viên của tôi.
Từ vựng
N5あのかた
vị đó, người đó
あのかたはだれですか。
あの方は誰ですか?
Người đó là ai?
あのかたはわたしのせんせいです。
あの方は私の先生です。
Người đó là giáo viên của tôi.