Từ vựng
N3一方
いっぽう
một phía; mặt khác
Ví dụ
あにはしずか、いっぽうおとうとはげんきです。
兄は静か、一方弟は元気です。
Anh trai tĩnh lặng, mặt khác em trai năng động.
いっぽうてきないけんはすきではありません。
一方的な意見は好きではありません。
Tôi không thích ý kiến một chiều.
Từ vựng
N3いっぽう
một phía; mặt khác
あにはしずか、いっぽうおとうとはげんきです。
兄は静か、一方弟は元気です。
Anh trai tĩnh lặng, mặt khác em trai năng động.
いっぽうてきないけんはすきではありません。
一方的な意見は好きではありません。
Tôi không thích ý kiến một chiều.