Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3

一方

いっぽう

một phía; mặt khác

Ví dụ

  • あにはしずか、いっぽうおとうとはげんきです。

    兄は静か、一方弟は元気です。

    Anh trai tĩnh lặng, mặt khác em trai năng động.

  • いっぽうてきないけんはすきではありません。

    一方的な意見は好きではありません。

    Tôi không thích ý kiến một chiều.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    一方 — một phía; mặt khác · Kimuchi Nihongo