Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N5Động từ nhóm 2

見る

みる

Nhìn; xem

Ví dụ

  • まいにち、てれびをみます。

    毎日、テレビを見ます。

    Tôi xem tivi mỗi ngày.

  • えいがをみましたか。

    映画を見ましたか?

    Bạn đã xem bộ phim chưa?

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng