Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3

世話

せわ

sự chăm sóc

Ví dụ

  • いつもせわをありがとうございます。

    いつも世話をありがとうございます。

    Cảm ơn bạn vì luôn chăm sóc tôi.

  • こどものせわはたいへんです。

    子どもの世話は大変です。

    Chăm sóc trẻ em rất khó khăn.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng