Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3

世の中

よのなか

đời, xã hội

Ví dụ

  • よのなかはかわってきています。

    世の中は変わってきています。

    Xã hội đang thay đổi.

  • よのなかにはむずかしいことがたくさんあります。

    世の中には難しいことがたくさんあります。

    Có nhiều điều khó khăn trên thế giới này.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng