Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N5Động từ nhóm 2

出る

でる

Ra; đi ra

Ví dụ

  • まいあさ8じにいえをでます。

    毎朝8時に家を出ます。

    Tôi rời nhà lúc 8 giờ sáng.

  • このえいがにゆうめいなはいゆうがでます。

    この映画に有名な俳優が出ます。

    Một diễn viên nổi tiếng xuất hiện trong bộ phim này.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng