Từ vựng
N4写す
うつす
sao chép; chụp ảnh
Ví dụ
こくばんのじをうつします。
黒板の字を写します。
Tôi sao chép những chữ trên bảng đen.
しゃしんをうつしてもいいですか。
写真を写してもいいですか?
Tôi có thể chụp ảnh không?
Từ vựng
N4うつす
sao chép; chụp ảnh
こくばんのじをうつします。
黒板の字を写します。
Tôi sao chép những chữ trên bảng đen.
しゃしんをうつしてもいいですか。
写真を写してもいいですか?
Tôi có thể chụp ảnh không?