Từ vựng
N3写る
うつる
hiện lên (trong ảnh)
Ví dụ
かれのかおがしゃしんにうつりました。
彼の顔が写真に写りました。
Khuôn mặt anh ấy xuất hiện trong ảnh.
わたしたちはてれびにうつります。
私たちはテレビに写ります。
Chúng tôi sẽ xuất hiện trên truyền hình.
Từ vựng
N3うつる
hiện lên (trong ảnh)
かれのかおがしゃしんにうつりました。
彼の顔が写真に写りました。
Khuôn mặt anh ấy xuất hiện trong ảnh.
わたしたちはてれびにうつります。
私たちはテレビに写ります。
Chúng tôi sẽ xuất hiện trên truyền hình.