Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3

写る

うつる

hiện lên (trong ảnh)

Ví dụ

  • かれのかおがしゃしんにうつりました。

    彼の顔が写真に写りました。

    Khuôn mặt anh ấy xuất hiện trong ảnh.

  • わたしたちはてれびにうつります。

    私たちはテレビに写ります。

    Chúng tôi sẽ xuất hiện trên truyền hình.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    写る — hiện lên (trong ảnh) · Kimuchi Nihongo