Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

去る

さる

rời đi

Ví dụ

  • かれはきのうこのかいしゃをさりました。

    彼は昨日この会社を去りました。

    Anh ta đã rời công ty này hôm qua.

  • ふゆがさって、はるがきました。

    冬が去って、春が来ました。

    Mùa đông đã qua và mùa xuân đã đến.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng