Từ vựng
N3Danh từ舞台
ぶたい
sân khấu
Ví dụ
ぶたいではゆうめいなじょゆうがおどりました。
舞台では有名な女優が踊りました。
Một nữ diễn viên nổi tiếng nhảy trên sân khấu.
ぶたいのうえからけしきがきれいにみえます。
舞台の上から景色がきれいに見えます。
Từ trên sân khấu, cảnh vật trông rất đẹp.
Từ vựng
N3Danh từぶたい
sân khấu
ぶたいではゆうめいなじょゆうがおどりました。
舞台では有名な女優が踊りました。
Một nữ diễn viên nổi tiếng nhảy trên sân khấu.
ぶたいのうえからけしきがきれいにみえます。
舞台の上から景色がきれいに見えます。
Từ trên sân khấu, cảnh vật trông rất đẹp.