Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3

正月

しょうがつ

Tết, tháng Giêng

Ví dụ

  • しょうがつにかぞくといっしょにいます。

    正月に家族と一緒にいます。

    Tôi ở bên gia đình vào dịp Năm mới.

  • しょうがつはにほんのたいせつなひです。

    正月は日本の大切な日です。

    Năm mới là một ngày quan trọng ở Nhật Bản.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng