Từ vựng
N2用いる
もちいる
dùng, sử dụng
Ví dụ
せんせいはあたらしいほうほうをもちいています。
先生は新しい方法を用いています。
Giáo viên đang sử dụng một phương pháp mới.
このてくのろじーをもちいてもんだいをかいけつします。
このテクノロジーを用いて問題を解決します。
Chúng tôi giải quyết vấn đề bằng cách sử dụng công nghệ này.
Từ vựng
N2もちいる
dùng, sử dụng
せんせいはあたらしいほうほうをもちいています。
先生は新しい方法を用いています。
Giáo viên đang sử dụng một phương pháp mới.
このてくのろじーをもちいてもんだいをかいけつします。
このテクノロジーを用いて問題を解決します。
Chúng tôi giải quyết vấn đề bằng cách sử dụng công nghệ này.